Kho từ › media-communication › celebrity

celebrity //səˈlebrəti//

B2 n 📁 media-communication IELTS
người nổi tiếng
Celebrity culture dominates entertainment news.
→ Văn hóa người nổi tiếng thống trị tin tức giải trí.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...