Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paparazzi

/ˌpæpəˈrætsi/ B2 IELTS

Nghĩa

thợ săn ảnh n

Định nghĩa · A photographer who follows celebrities to take pictures.

“Paparazzi follow celebrities everywhere.”Thợ săn ảnh theo dõi người nổi tiếng khắp nơi.

“The paparazzi chased the movie star.”Những thợ săn ảnh đã đuổi theo ngôi sao điện ảnh.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về văn hóa nổi tiếng.

Ghi chú · Thường gây rắc rối cho người nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...