Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outfit

/ˈaʊtfɪt/ B1

Nghĩa

bộ trang phục n

Định nghĩa · A set of clothes worn together.

“She wore an elegant outfit to the party.”Cô ấy mặc một bộ trang phục thanh lịch đến bữa tiệc.

“She wore a beautiful outfit to the party.”Cô ấy đã mặc một bộ trang phục đẹp đến bữa tiệc.

Mẹo IELTS · Mô tả trang phục trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Dùng để chỉ trang phục cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...