Kho từ › fashion-clothing › outfit

outfit

B1 n 📁 fashion-clothing
bộ trang phục
UK /ˈaʊtfɪt/ · US /ˈaʊtfɪt/
A set of clothes worn together.
She wore an elegant outfit to the party.
→ Cô ấy mặc một bộ trang phục thanh lịch đến bữa tiệc.
She wore a beautiful outfit to the party.→ Cô ấy đã mặc một bộ trang phục đẹp đến bữa tiệc.
Đồng nghĩa
attireensemble
Collocations
fashion outfitcasual outfitformal outfit
🎯 IELTS: Mô tả trang phục trong IELTS có thể dùng từ này.
Dùng để chỉ trang phục cụ thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...