Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sneakers

/ˈsniːkərz/ B1

Nghĩa

giày thể thao n

Định nghĩa · Casual shoes designed for sports and everyday wear.

“Sneakers are popular among young people.”Giày thể thao phổ biến trong giới trẻ.

“Anh ấy đã mua một đôi giày thể thao mới để chạy.”

Mẹo IELTS · Nói về thời trang trong IELTS.

Ghi chú · Giày thể thao rất phổ biến trong đời sống hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...