Kho từ › history-heritage › heritage site

heritage site //ˈherɪtɪdʒ saɪt//

B1 n 📁 history-heritage
di sản
UNESCO heritage sites are protected globally.
→ Di sản UNESCO được bảo vệ toàn cầu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...