Kho từ › history-heritage › monument

monument //ˈmɒnjumənt//

B1 n 📁 history-heritage
tượng đài, di tích
The monument commemorates fallen soldiers.
→ Tượng đài tưởng niệm những người lính ngã xuống.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...