Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ruins

/ˈruːɪnz/ B1

Nghĩa

tàn tích n

Định nghĩa · The remains of an old building or city.

“Roman ruins are scattered across Europe.”Tàn tích La Mã rải rác khắp châu Âu.

“The ruins of the ancient temple are fascinating.”Những tàn tích của ngôi đền cổ rất hấp dẫn.

Đồng nghĩa remainswreckage

Mẹo IELTS · Dùng để nói về di sản văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...