Kho từ › history-heritage › relic

relic //ˈrelɪk//

B1 n 📁 history-heritage
di vật
Religious relics are preserved carefully.
→ Di vật tôn giáo được bảo tồn cẩn thận.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...