Kho từ › history-heritage › pagoda

pagoda //pəˈɡoʊdə//

B1 n 📁 history-heritage
chùa
Vietnamese pagodas have distinctive architecture.
→ Chùa Việt Nam có kiến trúc đặc trưng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...