Kho từ › history-heritage › ancestor

ancestor

B1 n 📁 history-heritage
tổ tiên
UK /ˈænsestər/ · US /ˈænsestər/
A person from whom one is descended.
Vietnamese honor their ancestors.
→ Người Việt tôn vinh tổ tiên.
My ancestor came from Vietnam many generations ago.→ Tổ tiên của tôi đến từ Việt Nam nhiều thế hệ trước.
Đồng nghĩa
forebearforefather
Collocations
family ancestordistant ancestorlineal ancestor
🎯 IELTS: Nói về gia đình trong IELTS có thể dùng từ này.
Dùng để chỉ tổ tiên trong gia đình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...