Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ancestor

/ˈænsestər/ B1

Nghĩa

tổ tiên n

Định nghĩa · A person from whom one is descended.

“Vietnamese honor their ancestors.”Người Việt tôn vinh tổ tiên.

“My ancestor came from Vietnam many generations ago.”Tổ tiên của tôi đến từ Việt Nam nhiều thế hệ trước.

Mẹo IELTS · Nói về gia đình trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Dùng để chỉ tổ tiên trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...