Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

public transport

/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːrt/ B1

Nghĩa

giao thông công cộng n

Định nghĩa · Transportation systems available for the public to use.

“Public transport is efficient in Singapore.”Giao thông công cộng hiệu quả ở Singapore.

“Public transport is essential for city commuting.”Giao thông công cộng rất cần thiết cho việc đi lại trong thành phố.

Cấu tạo'Public' (công cộng) + 'transport' (vận chuyển).

Mẹo IELTS · Đề cập đến giao thông công cộng khi nói về đô thị.

Ghi chú · Rất quan trọng cho việc di chuyển trong thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...