Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equity

/ˈekwəti/ C1 IELTS

Nghĩa

sự công bằng (đặc biệt) n

Định nghĩa · Fairness or justice in treatment or distribution.

“Equity considers historical disadvantages.”Công bằng xem xét những bất lợi lịch sử.

“Equity in education is essential for all students.”Sự công bằng trong giáo dục là cần thiết cho tất cả học sinh.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự công bằng trong các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự công bằng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...