Kho từ › sociology-behavior › equity

equity //ˈekwəti//

C1 n 📁 sociology-behavior IELTS
sự công bằng (đặc biệt)
Equity considers historical disadvantages.
→ Công bằng xem xét những bất lợi lịch sử.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...