Kho từ › media-mass-communication › embargo

embargo

C1 n 📁 media-mass-communication IELTS
lệnh cấm phát hành
UK /ɪmˈbɑːrɡoʊ/ · US /ɪmˈbɑːrɡoʊ/
A ban on trade or other commercial activity.
The press embargo lifted at midnight.
→ Lệnh cấm phát hành báo chí dỡ bỏ lúc nửa đêm.
The embargo limited the country's exports.→ Lệnh cấm phát hành đã hạn chế xuất khẩu của quốc gia.
Đồng nghĩa
banrestriction
Collocations
trade embargoeconomic embargo
🎯 IELTS: Sử dụng khi thảo luận về chính sách quốc tế.
Thường liên quan đến chính trị và kinh tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...