Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

correlation

/ˌkɒrəˈleɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

mối tương quan n

Định nghĩa · A relationship or connection between two things.

“Correlation does not imply causation.”Tương quan không hàm ý nguyên nhân.

“There is a strong correlation between education and income.”Có mối tương quan mạnh giữa giáo dục và thu nhập.

Mẹo IELTS · Dùng để phân tích dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và thống kê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...