Kho từ › science-research › meta-analysis

meta-analysis

C1 n 📁 science-research IELTS
phân tích tổng hợp
UK /ˌmetə əˈnæləsɪs/ · US /ˌmetə əˈnæləsɪs/
A method that combines results from multiple studies.
Meta-analyses synthesize multiple studies.
→ Phân tích tổng hợp tổng hợp nhiều nghiên cứu.
Meta-analysis helps summarize research findings.→ Phân tích tổng hợp giúp tóm tắt các phát hiện nghiên cứu.
Đồng nghĩa
comprehensive analysisresearch synthesis
Collocations
conducting meta-analysismeta-analysis results
🎯 IELTS: Dùng để tổng hợp thông tin trong bài viết nghiên cứu.
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...