Kho từ › science-research › scientific consensus

scientific consensus //ˌsaɪənˈtɪfɪk kənˈsensəs//

C1 n 📁 science-research IELTS
sự đồng thuận khoa học
Climate change has scientific consensus.
→ Biến đổi khí hậu có sự đồng thuận khoa học.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...