Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paradigm shift

/ˈpærədaɪm ʃɪft/ C1 IELTS

Nghĩa

sự chuyển đổi mô hình n

Định nghĩa · A significant change in the way something is done or understood.

“Darwin's theory caused a paradigm shift.”Lý thuyết của Darwin gây ra sự chuyển đổi mô hình.

“The internet caused a paradigm shift in communication.”Internet đã gây ra sự chuyển đổi mô hình trong giao tiếp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của sự chuyển đổi này.

Ghi chú · Thường liên quan đến công nghệ mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...