Kho từ › science-research › invention

invention

C1 n 📁 science-research IELTS
phát minh
UK /ɪnˈvenʃn/ · US /ɪnˈvenʃn/
A new idea or method that has been created.
The light bulb invention changed daily life.
→ Phát minh bóng đèn thay đổi cuộc sống hằng ngày.
The invention of the wheel changed transportation forever.→ Sự phát minh ra bánh xe đã thay đổi giao thông mãi mãi.
Đồng nghĩa
creationinnovation
Collocations
new inventionpatented inventionscientific invention
🎯 IELTS: Thảo luận về phát minh trong bài viết về công nghệ.
Dùng để chỉ những phát minh mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...