Kho từ › science-research › invention

invention //ɪnˈvenʃn//

C1 n 📁 science-research IELTS
phát minh
The light bulb invention changed daily life.
→ Phát minh bóng đèn thay đổi cuộc sống hằng ngày.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...