Kho từ › science-research › genome

genome

C1 n 📁 science-research IELTS
bộ gen
UK /ˈdʒiːnoʊm/ · US /ˈdʒiːnoʊm/
The complete set of genetic material in an organism.
The human genome was mapped in 2003.
→ Bộ gen người được lập bản đồ năm 2003.
The human genome contains all our DNA.→ Bộ gen người chứa tất cả DNA của chúng ta.
Đồng nghĩa
genetic code
Collocations
human genomegenome sequencing
🎯 IELTS: Nói về nghiên cứu gen trong bài viết.
Liên quan đến di truyền học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...