Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

DNA

/ˌdiː en ˈeɪ/ C1 IELTS

Nghĩa

ADN n

Định nghĩa · A molecule that carries genetic information.

“DNA carries genetic information.”ADN mang thông tin di truyền.

“DNA determines our physical traits.”ADN quyết định các đặc điểm thể chất của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về di truyền và sinh học.

Ghi chú · Cơ sở của di truyền học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...