Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quantum computing

/ˈkwɒntəm kəmˈpjuːtɪŋ/ C1 IELTS

Nghĩa

điện toán lượng tử n

Định nghĩa · A type of computing that uses quantum mechanics principles.

“Quantum computing solves certain problems faster.”Điện toán lượng tử giải quyết một số vấn đề nhanh hơn.

“Quantum computing could revolutionize data processing.”Điện toán lượng tử có thể cách mạng hóa xử lý dữ liệu.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tiềm năng của nó trong tương lai.

Ghi chú · Còn mới và phát triển nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...