Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relativity

/ˌreləˈtɪvəti/ C1 IELTS

Nghĩa

thuyết tương đối n

Định nghĩa · A theory explaining how motion is relative.

“Einstein's relativity reshaped physics.”Thuyết tương đối của Einstein định hình lại vật lý.

“Einstein's relativity changed physics forever.”Thuyết tương đối của Einstein đã thay đổi vật lý mãi mãi.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về vật lý trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến vật lý học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...