Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confounding variable

/kənˈfaʊndɪŋ ˈveriəbl/ C1 IELTS

Nghĩa

biến số gây nhiễu n

Định nghĩa · A variable that affects the outcome of an experiment.

“Confounding variables muddy results.”Biến số gây nhiễu làm rối kết quả.

“Confounding variables can skew results.”Biến số gây nhiễu có thể làm sai lệch kết quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích kết quả nghiên cứu.

Ghi chú · Thường gặp trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...