Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

margin of error

/ˈmɑːrdʒɪn əv ˈerər/ C1 IELTS

Nghĩa

biên độ sai số n

Định nghĩa · The range within which a measurement may vary.

“All estimates have a margin of error.”Mọi ước tính đều có biên độ sai số.

“The margin of error in the survey was 5%.”Biên độ sai số trong khảo sát là 5%.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ biên độ sai số trong báo cáo.

Ghi chú · Quan trọng trong nghiên cứu và thống kê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...