Kho từ › science-research › probability

probability //ˌprɒbəˈbɪləti//

C1 n 📁 science-research IELTS
xác suất
Probability theory underpins statistics.
→ Lý thuyết xác suất là nền tảng cho thống kê.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...