Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

epistemology

/ɪˌpɪstəˈmɒlədʒi/ C1 IELTS

Nghĩa

tri thức luận n

Định nghĩa · The study of knowledge and belief.

“Epistemology examines how we know what we know.”Tri thức luận khảo sát cách chúng ta biết những gì chúng ta biết.

“Epistemology explores how we know what we know.”Tri thức luận khám phá cách chúng ta biết những gì chúng ta biết.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về triết học trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...