Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deductive

/dɪˈdʌktɪv/ C1 IELTS

Nghĩa

diễn dịch adj

Định nghĩa · Based on reasoning from general principles to specific cases.

“Deductive reasoning derives specifics from general.”Lập luận diễn dịch suy ra cụ thể từ tổng quát.

“The deductive approach led to a clear conclusion.”Phương pháp diễn dịch đã dẫn đến một kết luận rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích vấn đề trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...