Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

essence

/ˈesns/ C1 IELTS

Nghĩa

bản chất n

Định nghĩa · The fundamental nature or most important quality of something.

“Aristotle distinguished essence from existence.”Aristotle phân biệt bản chất với sự tồn tại.

“Understanding the essence of a problem is crucial for solving it.”Hiểu bản chất của một vấn đề là rất quan trọng để giải quyết.

Đồng nghĩa naturesubstance

Mẹo IELTS · Nêu rõ bản chất của vấn đề khi thảo luận.

Ghi chú · Thường được thảo luận trong triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...