Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

power dynamics

/ˈpaʊər daɪˈnæmɪks/ C1 IELTS

Nghĩa

động lực quyền lực n

Định nghĩa · The way power is distributed and exercised in relationships.

“Power dynamics shape every relationship.”Động lực quyền lực định hình mọi mối quan hệ.

“Power dynamics can affect workplace interactions.”Động lực quyền lực có thể ảnh hưởng đến tương tác tại nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Thảo luận về động lực quyền lực trong các mối quan hệ xã hội.

Ghi chú · Hiểu rõ động lực quyền lực là rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...