Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Conformity

/kənˈfɔːrməti/ C1 IELTS

Nghĩa

sự tuân thủ n

Định nghĩa · The state of following rules or standards.

“Conformity pressures shape behavior.”Áp lực tuân thủ định hình hành vi.

“Conformity to the law is essential.”Sự tuân thủ luật pháp là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về quy định xã hội.

Ghi chú · Dùng để nói về sự tuân thủ quy tắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...