Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Acculturation

/əˌkʌltʃəˈreɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

sự đồng hóa văn hóa n

Định nghĩa · The process of adopting a new culture.

“Immigrants undergo gradual acculturation.”Người nhập cư trải qua sự đồng hóa văn hóa dần dần.

“Acculturation can be challenging for newcomers.”Sự đồng hóa văn hóa có thể khó khăn cho người mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thảo luận về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...