Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Anthropology

/ˌænθrəˈpɒlədʒi/ C1 IELTS

Nghĩa

nhân học n

Định nghĩa · The study of humans and their societies.

“Anthropology examines human cultures.”Nhân học khảo sát các nền văn hóa con người.

“Anthropology helps us understand different cultures.”Nhân học giúp chúng ta hiểu các nền văn hóa khác nhau.

Đồng nghĩa sociologyethnology
Cấu tạoTừ 'anthropology' kết hợp giữa 'anthropos' (người) và 'logy' (học).

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về xã hội trong Writing.

Ghi chú · Liên quan đến văn hóa và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...