Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Discrimination

/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

phân biệt đối xử n

Định nghĩa · The unfair treatment of different categories of people.

“Anti-discrimination laws protect minorities.”Luật chống phân biệt đối xử bảo vệ các dân tộc thiểu số.

“Discrimination based on race is illegal.”Phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc là bất hợp pháp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về phân biệt đối xử để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Phân biệt đối xử là vấn đề xã hội nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...