Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Enculturation

/ɪnˌkʌltʃəˈreɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

sự thích nghi văn hóa n

Định nghĩa · the process of learning cultural norms.

“Children undergo enculturation gradually.”Trẻ em trải qua thích nghi văn hóa dần dần.

“Enculturation helps individuals adapt to their society.”Sự thích nghi văn hóa giúp cá nhân hòa nhập vào xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về văn hóa trong bài nói.

Ghi chú · Liên quan đến việc học hỏi văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...