Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

collective consciousness

/kəˈlektɪv ˈkɒnʃəsnəs/ C1 IELTS

Nghĩa

ý thức tập thể n

Định nghĩa · The shared beliefs and ideas of a group.

“Durkheim theorized collective consciousness.”Durkheim lý thuyết hóa ý thức tập thể.

“Collective consciousness shapes social norms and values.”Ý thức tập thể hình thành các chuẩn mực và giá trị xã hội.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ý thức tập thể trong bài viết.

Ghi chú · Ý thức tập thể ảnh hưởng đến hành vi nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...