Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

echo chamber

/ˈekoʊ ˈtʃeɪmbər/ C1 IELTS

Nghĩa

phòng vang (lặp ý kiến) n

Định nghĩa · A situation where people only hear similar opinions.

“Social media creates echo chambers.”Mạng xã hội tạo ra phòng vang.

“An echo chamber can limit critical thinking.”Phòng vang có thể hạn chế tư duy phản biện.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về phòng vang trong xã hội hiện đại.

Ghi chú · Phòng vang thường xuất hiện trên mạng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...