Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

giraffe

/dʒəˈræf/ A2

Nghĩa

Hươu cao cổ n

Định nghĩa · A tall animal with a long neck and legs, found in Africa.

“The giraffe eats leaves from tall trees in the zoo.”Hươu cao cổ ăn lá từ cây cao trong sở thú.

“The giraffe ate leaves from the tree.”Hươu cao cổ ăn lá từ cây.

Đồng nghĩa tall animalungulate
Cụm hay dùng tall giraffegiraffe neck

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về động vật hoang dã trong IELTS.

Ghi chú · Động vật có cổ dài, sống ở châu Phi

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...