giraffe
/dʒəˈræf/ A2
Nghĩa
Hươu cao cổ
n
Định nghĩa · A tall animal with a long neck and legs, found in Africa.
“The giraffe eats leaves from tall trees in the zoo.”Hươu cao cổ ăn lá từ cây cao trong sở thú.
“The giraffe ate leaves from the tree.”Hươu cao cổ ăn lá từ cây.
Đồng nghĩa
tall animalungulate
Cụm hay dùng
tall giraffegiraffe neck
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về động vật hoang dã trong IELTS.
Ghi chú · Động vật có cổ dài, sống ở châu Phi