Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

March

/mɑːrtʃ/ A1 TOEIC phổ biến #291

Nghĩa

tháng Ba n.

Định nghĩa · The third month of the year, following February.

“Spring starts in March.”Mùa xuân bắt đầu vào tháng Ba.

“The deadline is March 31st.”Hạn chót là ngày 31 tháng Ba.

Mẹo IELTS · Dùng 'March' khi nói về thời tiết mùa xuân.

Ghi chú · Viết HOA chữ M. 'March' cũng là động từ (diễu hành), nhưng tên tháng luôn viết hoa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...