Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

April

/ˈeɪ.prəl/ A1 TOEIC phổ biến #292

Nghĩa

tháng Tư n.

Định nghĩa · The fourth month of the year.

“Tax returns are due in April.”Khai thuế đến hạn vào tháng Tư.

“The conference is in April.”Hội nghị diễn ra vào tháng Tư.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Viết HOA chữ A. April 1st = April Fools' Day (Ngày Cá tháng Tư).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...