Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

June

/dʒuːn/ A1 TOEIC phổ biến #293

Nghĩa

tháng Sáu n.

Định nghĩa · June is the sixth month of the year.

“The summer sale starts in June.”Đợt sale mùa hè bắt đầu vào tháng Sáu.

“We graduate in June.”Chúng tôi tốt nghiệp vào tháng Sáu.

Mẹo IELTS · Đề cập đến tháng để mô tả sự kiện trong bài viết.

Ghi chú · Viết HOA chữ J. Tháng Sáu là tháng hè ở Bắc bán cầu (June–August).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...