month
/mʌnθ/ A1 TOEIC phổ biến #302
Nghĩa
tháng
n.
Định nghĩa · A period of time lasting about 30 days.
“We pay rent every month.”Chúng tôi trả tiền thuê mỗi tháng.
“The contract is for six months.”Hợp đồng có thời hạn sáu tháng.
Đồng nghĩa
period
Cụm hay dùng
this monthnext monthlast monthper monthmonthly
Họ từ
monthly (adj./adv.)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thời gian trong năm.
Ghi chú · 1 month ≈ 4 weeks. Dùng 'in' với tháng cụ thể (in January) nhưng 'this/next/last month' không cần giới từ.