Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

winter

/ˈwɪn.tər/ A1 TOEIC phổ biến #308

Nghĩa

mùa đông n.

Định nghĩa · The coldest season of the year.

“It snows in winter in Canada.”Tuyết rơi vào mùa đông ở Canada.

“Heating costs rise in winter.”Chi phí sưởi ấm tăng vào mùa đông.

Đồng nghĩa cold season
Trái nghĩa summer

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thời tiết mùa đông.

Ghi chú · Dùng 'in winter' hoặc 'in the winter'. 'Winter break' = kỳ nghỉ đông (Giáng Sinh).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...