Từ vựng A2

Chủ đề money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cost

/kɔːst/ A2 TOEIC phổ biến #572

Nghĩa

chi phí, giá thành n.

Định nghĩa · The amount of money required to buy something.

“The cost of living is high here.”Chi phí sinh hoạt ở đây cao.

“What is the total cost?”Tổng chi phí là bao nhiêu?

Mẹo IELTS · Nói về chi phí khi mô tả kinh tế.

Ghi chú · 'Cost' nhấn mạnh khoản tiền phải bỏ ra để có thứ gì đó; 'price' là con số được ghi trên nhãn. Bất quy tắc: cost → cost → cost.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...