coin
/kɔɪn/ A2 TOEIC phổ biến #575
Nghĩa
đồng xu, đồng tiền xu
n.
Định nghĩa · A small, round piece of metal used as money.
“I found a coin on the floor.”Tôi tìm thấy một đồng xu trên sàn.
“Do you have coins for the parking meter?”Bạn có xu cho máy đỗ xe không?
Đồng nghĩa
change
Cụm hay dùng
toss a coincoin slotgold coincoin pursespare coins
Mẹo IELTS · Mô tả việc sử dụng tiền trong IELTS.
Ghi chú · 'Coin' là tiền xu ĐẾM ĐƯỢC (a coin, two coins), khác 'cash/money' không đếm được.