Từ vựng A2

Chủ đề money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

total

/ˈtoʊtl/ A2 TOEIC phổ biến #580

Nghĩa

tổng cộng, tổng số tiền n.

Định nghĩa · Total means the complete amount or sum of something.

“What is the total for my order?”Tổng đơn hàng của tôi là bao nhiêu?

“The total comes to eighty dollars.”Tổng cộng là tám mươi đô la.

Mẹo IELTS · Use 'total' to summarize costs in your writing.

Ghi chú · 'Total' vừa là danh từ (the total = tổng số) vừa là tính từ (total cost = tổng chi phí). Hay xuất hiện trên hóa đơn trong TOEIC Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...