EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› company › workplace
workplace
A2
n.
📁 company
TOEIC
nơi làm việc
UK /ˈwɜːrk.pleɪs/
·
US /ˈwɜːrk.pleɪs/
A workplace is a location where people work.
Safety is important in the workplace.
→ An toàn rất quan trọng ở nơi làm việc.
The workplace should be clean and organized.
→ Nơi làm việc phải sạch sẽ và ngăn nắp.
Đồng nghĩa
office
work environment
place of work
Collocations
workplace safety
workplace culture
in the workplace
workplace policy
a safe workplace
Họ từ
work (n./v.)
place (n.)
🎯
IELTS:
Mô tả môi trường làm việc trong IELTS với từ 'workplace'.
'Workplace' = nơi làm việc nói chung (có thể là văn phòng, nhà máy, công trường). Hay gặp trong chủ đề nhân sự và an toàn lao động TOEIC.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
company
/ˈkʌm.pə.ni/
công ty
business
/ˈbɪz.nɪs/
doanh nghiệp; việc kinh doanh
firm
/fɜːrm/
công ty (thường là chuyên nghiệp như luật, kế toán)
organization
/ˌɔːr.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/
tổ chức
department
/dɪˈpɑːrt.mənt/
phòng ban
team
/tiːm/
nhóm; đội
branch
/bræntʃ/
chi nhánh
factory
/ˈfæk.tər.i/
nhà máy; xưởng sản xuất
Có trong các bộ
🏬
Công ty & Cơ cấu
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...