Từ vựng A2

Chủ đề company · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

department

/dɪˈpɑːrt.mənt/ A2 TOEIC phổ biến #650

Nghĩa

phòng ban n.

Định nghĩa · A section of a larger organization or company.

“She works in the sales department.”Cô ấy làm việc ở phòng kinh doanh.

“The HR department is on the third floor.”Phòng nhân sự ở tầng ba.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ chức năng của phòng ban trong bài viết.

Ghi chú · Viết tắt phổ biến: Dept. Các phòng ban hay gặp trong TOEIC: Sales, Marketing, HR (Human Resources), Accounting, IT.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...