EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› meetings › present
present
A2
v.
📁 meetings
TOEIC
trình bày, thuyết trình
UK /prɪˈzɛnt/
·
US /prɪˈzɛnt/
To present means to show or explain something to others.
She will present the quarterly results today.
→ Cô ấy sẽ trình bày kết quả quý hôm nay.
He presented his ideas to the team.
→ Anh ấy đã trình bày ý tưởng của mình cho nhóm.
Đồng nghĩa
show
demonstrate
Collocations
present a report
present data
present findings
present to the board
present slides
Họ từ
presentation (n.) bài thuyết trình
presenter (n.) người thuyết trình
🎯
IELTS:
Sử dụng 'present' để nói về việc trình bày trong IELTS.
'Present' (v.) = /prɪˈzɛnt/ (nhấn âm sau), còn 'present' (n./adj.) = /ˈprɛzənt/ (nhấn âm trước). Hai cách phát âm khác nhau.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
meeting
/ˈmiːtɪŋ/
cuộc họp, buổi gặp mặt
agenda
/əˈdʒɛndə/
chương trình nghị sự, danh sách các mục họp
attend
/əˈtɛnd/
tham dự, có mặt
discuss
/dɪˈskʌs/
thảo luận, bàn bạc
presentation
/ˌprɛzənˈteɪʃən/
bài thuyết trình
slide
/slaɪd/
trang slide (trong bài thuyết trình)
projector
/prəˈdʒɛktər/
máy chiếu
conference
/ˈkɒnfərəns/
hội nghị, hội thảo (quy mô lớn hơn 'meeting')
Có trong các bộ
👥
Cuộc họp
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...