EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› meetings › vote
vote
A2
v.
📁 meetings
TOEIC
bỏ phiếu, biểu quyết
UK /voʊt/
·
US /voʊt/
To express a choice or opinion in a formal way.
Let's vote on the new proposal.
→ Hãy bỏ phiếu về đề xuất mới.
All members voted to approve the plan.
→ Tất cả thành viên bỏ phiếu thông qua kế hoạch.
Đồng nghĩa
ballot
poll
Collocations
vote on sth
vote in favor of
vote against
vote by show of hands
cast a vote
Họ từ
voter (n.) người bỏ phiếu
voting (n.) cuộc bỏ phiếu
vote (n.) phiếu bầu
🎯
IELTS:
Nói về bỏ phiếu khi thảo luận về chính trị.
'Vote on sth' = bỏ phiếu về việc gì. 'Vote for/against' = bỏ phiếu ủng hộ/phản đối. Phân biệt: vote (n.) = lá phiếu / kết quả bỏ phiếu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
meeting
/ˈmiːtɪŋ/
cuộc họp, buổi gặp mặt
agenda
/əˈdʒɛndə/
chương trình nghị sự, danh sách các mục họp
attend
/əˈtɛnd/
tham dự, có mặt
discuss
/dɪˈskʌs/
thảo luận, bàn bạc
present
/prɪˈzɛnt/
trình bày, thuyết trình
presentation
/ˌprɛzənˈteɪʃən/
bài thuyết trình
slide
/slaɪd/
trang slide (trong bài thuyết trình)
projector
/prəˈdʒɛktər/
máy chiếu
Có trong các bộ
👥
Cuộc họp
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...