EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› meetings › attendee
attendee
A2
n.
📁 meetings
TOEIC
người tham dự (đã có mặt tại sự kiện)
UK /əˌtɛnˈdiː/
·
US /əˌtɛnˈdiː/
A person who is present at an event or meeting.
There were 20 attendees at the workshop.
→ Có 20 người tham dự tại buổi hội thảo.
All attendees received a name tag.
→ Tất cả người tham dự đều nhận thẻ tên.
Đồng nghĩa
participant
guest
Collocations
number of attendees
attendee list
registered attendee
all attendees
invited attendees
Họ từ
attend (v.) tham dự
attendance (n.) sự tham dự
🎯
IELTS:
Mô tả sự tham gia trong IELTS với từ này.
'Attendee' đặc tả người ĐÃ có mặt. 'Participant' nhấn đến việc tham gia tích cực. Trong TOEIC, hai từ thường dùng thay thế nhau.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
meeting
/ˈmiːtɪŋ/
cuộc họp, buổi gặp mặt
agenda
/əˈdʒɛndə/
chương trình nghị sự, danh sách các mục họp
attend
/əˈtɛnd/
tham dự, có mặt
discuss
/dɪˈskʌs/
thảo luận, bàn bạc
present
/prɪˈzɛnt/
trình bày, thuyết trình
presentation
/ˌprɛzənˈteɪʃən/
bài thuyết trình
slide
/slaɪd/
trang slide (trong bài thuyết trình)
projector
/prəˈdʒɛktər/
máy chiếu
Có trong các bộ
👥
Cuộc họp
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...